Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put around

/pʊt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

lan truyền thông tin hoặc tin tức động từ

“They put around rumors about the event.”Họ đã lan truyền tin đồn về sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...