Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put aside differences

/pʊt əˈsaɪd ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua sự khác biệt vì mục tiêu chung cụm từ

“They decided to put aside their differences for the project.”Họ quyết định bỏ qua sự khác biệt vì dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...