put at risk
/pʊt æt rɪsk/
Nghĩa thường dùng
đặt cái gì đó hoặc ai đó vào tình trạng nguy hiểm
cụm từ
“The project could put our funding at risk.”Dự án có thể đặt nguồn tài trợ của chúng ta vào nguy hiểm.