put away for
Nghĩa thường dùng
“She put away money for her vacation.”Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She put away money for her vacation.”Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.
Đang tải...