Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put away for

/pʊt əˈweɪ fɔr/

Nghĩa thường dùng

lưu trữ hoặc cất giữ cái gì đó để sử dụng trong tương lai cụm từ

“She put away money for her vacation.”Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...