put effort into
/pʊt ˈɛfərt ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
đầu tư thời gian hoặc năng lượng vào điều gì
cụm từ
“She put a lot of effort into her studies.”Cô ấy đã đầu tư rất nhiều công sức vào việc học.