Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put effort into

/pʊt ˈɛfərt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

đầu tư thời gian hoặc năng lượng vào điều gì cụm từ

“She put a lot of effort into her studies.”Cô ấy đã đầu tư rất nhiều công sức vào việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...