Put forward
Nghĩa thường dùng
Phát biểu, gợi ý
cụm từ
“In the conference, experts put forward several innovative solutions to address the challenges of climate change.”Tại hội nghị, các chuyên gia đã phát biểu một số giải pháp đổi mới để giải quyết những thách thức của biến đổi khí hậu.