put forward a plan
/pʊt ˈfɔrwərd ə plæn/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một kế hoạch hoặc ý tưởng
cụm từ
“She put forward a plan to improve the school.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện trường học.