Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put forward a plan

/pʊt ˈfɔrwərd ə plæn/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một kế hoạch hoặc ý tưởng cụm từ

“She put forward a plan to improve the school.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...