put forward a proposal
/pʊt ˈfɔrwərd ə prəˈpoʊzəl/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét
cụm từ
“She put forward a proposal for a new project.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch cho dự án mới.