put forward a suggestion
/pʊt ˈfɔrwərd ə səɡˈdʒɛstʃən/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch
cụm từ
“I would like to put forward a suggestion for our meeting.”Tôi muốn đề xuất một ý tưởng cho cuộc họp của chúng ta.