Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put forward a suggestion

/pʊt ˈfɔrwərd ə səɡˈdʒɛstʃən/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch cụm từ

“I would like to put forward a suggestion for our meeting.”Tôi muốn đề xuất một ý tưởng cho cuộc họp của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...