Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put forward an idea

/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một khái niệm hoặc kế hoạch cụm từ

“He put forward an idea for improving the process.”Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...