put heads together
/pʊt hɛdz təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
Hợp tác hoặc đưa ra ý tưởng cùng nhau.
cụm từ
“Let’s put our heads together to solve this issue.”Hãy hợp tác để giải quyết vấn đề này.