Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in a bid

Nghĩa thường dùng

đưa ra giá thầu verb+prep+noun

“Our company have put in a bid for the new leisure centre contract.”Công ty chúng tôi đã nộp hồ sơ dự thầu cho hợp đồng trung tâm giải trí mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...