put in a good effort
Nghĩa thường dùng
“She always puts in a good effort in her studies.”Cô ấy luôn cố gắng hết sức trong học tập.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always puts in a good effort in her studies.”Cô ấy luôn cố gắng hết sức trong học tập.
Đang tải...