put in a nutshell
/pʊt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/
Nghĩa thường dùng
Diễn đạt điều gì đó một cách ngắn gọn.
cụm từ
“To put it in a nutshell, we need more time.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần thêm thời gian.