put in a position
/pʊt ɪn ə pəˈzɪʃən/
Nghĩa thường dùng
đặt ai đó vào một vai trò hoặc tình huống cụ thể
cụm từ
“He was put in a position of leadership.”Anh ấy đã được đặt vào vị trí lãnh đạo.