put in for
Nghĩa thường dùng
“She decided to put in for a promotion.”Cô ấy quyết định đề nghị thăng chức.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to put in for a promotion.”Cô ấy quyết định đề nghị thăng chức.
Đang tải...