Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in motion

/pʊt ɪn ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình hoặc hành động cụm từ

“They put the plan in motion last week.”Họ đã bắt đầu kế hoạch vào tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...