Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in the hard yards

/pʊt ɪn ðə hɑrd jɑrdz/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ trong thời gian dài để đạt được mục tiêu cụm từ

“He put in the hard yards to become a successful lawyer.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở thành một luật sư thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...