put in the sweat equity
/pʊt ɪn ðə swɛt ˈɛkwɪti/
Nghĩa thường dùng
đầu tư công sức vào điều gì đó
cụm từ
“He put in the sweat equity to build his business from scratch.”Anh ấy đã đầu tư công sức để xây dựng doanh nghiệp từ con số không.