Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in the sweat equity

/pʊt ɪn ðə swɛt ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

đầu tư công sức vào điều gì đó cụm từ

“He put in the sweat equity to build his business from scratch.”Anh ấy đã đầu tư công sức để xây dựng doanh nghiệp từ con số không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...