Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in time

/pʊt ɪn taɪm/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian làm việc trên một cái gì đó động từ

“You need to put in time to learn a new skill.”Bạn cần dành thời gian để học một kỹ năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...