put in time
Nghĩa thường dùng
“You need to put in time to learn a new skill.”Bạn cần dành thời gian để học một kỹ năng mới.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to put in time to learn a new skill.”Bạn cần dành thời gian để học một kỹ năng mới.
Đang tải...