put into action
/pʊt ˈɪntu ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu thực hiện điều gì đó dựa trên một kế hoạch
cụm từ
“They put the plan into action immediately.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch ngay lập tức.