Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put into action

/pʊt ˈɪntu ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thực hiện điều gì đó dựa trên một kế hoạch cụm từ

“They put the plan into action immediately.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...