put into practice
/pʊt ˈɪntu ˈpræktɪs/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế
cụm từ
“You need to put your ideas into practice.”Bạn cần thực hiện ý tưởng của mình.