Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put it all together

/pʊt ɪt ɔl təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc kết hợp các phần thành một tổng thể. động từ

“I need to put it all together before the deadline.”Tôi cần sắp xếp mọi thứ trước hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...