Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put it bluntly

/pʊt ɪt ˈblʌntli/

Đang hiển thị mục gốc put it bluntly cho “put it bluntly that”.

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó một cách trực tiếp và rõ ràng cụm từ

“Put it bluntly, we need to make changes.”Nói thẳng ra, chúng ta cần phải thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...