put it bluntly
/pʊt ɪt ˈblʌntli/
Đang hiển thị mục gốc put it bluntly cho “put it bluntly that”.
Nghĩa thường dùng
nói điều gì đó một cách trực tiếp và rõ ràng
cụm từ
“Put it bluntly, we need to make changes.”Nói thẳng ra, chúng ta cần phải thay đổi.