Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put it in a nutshell

/pʊt ɪt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt điều gì đó bằng vài từ cụm từ

“To put it in a nutshell, we need more time.”Tóm lại, chúng ta cần nhiều thời gian hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...