put it on the back burner
Nghĩa thường dùng
“We'll put that project on the back burner for now.”Chúng ta sẽ hoãn dự án đó lại một thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We'll put that project on the back burner for now.”Chúng ta sẽ hoãn dự án đó lại một thời gian.
Đang tải...