put it on the line
Nghĩa thường dùng
“He put it all on the line for his dream job.”Anh ấy đã mạo hiểm tất cả cho công việc mơ ước của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He put it all on the line for his dream job.”Anh ấy đã mạo hiểm tất cả cho công việc mơ ước của mình.
Đang tải...