put it to a vote
/pʊt ɪt tu ə voʊt/
Nghĩa thường dùng
quyết định điều gì đó bằng cách bỏ phiếu
cụm từ
“We should put this proposal to a vote.”Chúng ta nên đưa đề xuất này ra bỏ phiếu.