Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put it to a vote

/pʊt ɪt tu ə voʊt/

Nghĩa thường dùng

quyết định điều gì đó bằng cách bỏ phiếu cụm từ

“We should put this proposal to a vote.”Chúng ta nên đưa đề xuất này ra bỏ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...