Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put it to rest

/pʊt ɪt tə rɛst/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một bất đồng hoặc vấn đề cụm từ

“They decided to put it to rest once and for all.”Họ đã quyết định giải quyết vấn đề một lần và mãi mãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...