put it to rest
/pʊt ɪt tə rɛst/
Nghĩa thường dùng
giải quyết một bất đồng hoặc vấn đề
cụm từ
“They decided to put it to rest once and for all.”Họ đã quyết định giải quyết vấn đề một lần và mãi mãi.