Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a facade

/pʊt ɒn ə fəˈsɑːd/

Nghĩa thường dùng

đeo mặt nạ, giả vờ cụm từ

“She put on a facade of happiness.”Cô ấy đeo mặt nạ hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...