Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a face

/pʊt ɑn ə feɪs/

Nghĩa thường dùng

giả vờ hạnh phúc hoặc tự tin cụm từ

“He put on a brave face after the loss.”Anh ấy đã giả vờ mạnh mẽ sau thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...