Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a mask

/pʊt ɑn ə mæsk/

Nghĩa thường dùng

đeo mặt nạ để bảo vệ hoặc ngụy trang động từ

“He put on a mask before entering the hospital.”Anh ấy đã đeo mặt nạ trước khi vào bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...