Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a performance

/pʊt ɑn ə pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn một chương trình cho khán giả động từ

“The school will put on a performance next month.”Trường sẽ tổ chức một buổi biểu diễn vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...