put on a performance
/pʊt ɑn ə pərˈfɔrməns/
Nghĩa thường dùng
biểu diễn một chương trình cho khán giả
động từ
“The school will put on a performance next month.”Trường sẽ tổ chức một buổi biểu diễn vào tháng tới.