Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a show

/pʊt ɑn ə ʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn hoặc trình bày điều gì đó thú vị cụm từ

“The school will put on a show for the parents this weekend.”Trường sẽ biểu diễn cho các bậc phụ huynh vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...