put on a show
/pʊt ɑn ə ʃoʊ/
Nghĩa thường dùng
biểu diễn hoặc trình bày điều gì đó thú vị
cụm từ
“The school will put on a show for the parents this weekend.”Trường sẽ biểu diễn cho các bậc phụ huynh vào cuối tuần này.