Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on clothes

/pʊt ɒn kloʊðz/

Nghĩa thường dùng

mặc quần áo cụm từ

“I put on clothes before going out.”Tôi mặc quần áo trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...