Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on display

/pʊt ɑn dɪsˈpleɪ/

Nghĩa thường dùng

trưng bày một cái gì đó công khai cụm từ

“The museum will put on display the new art collection.”Bảo tàng sẽ trưng bày bộ sưu tập nghệ thuật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...