put on display
/pʊt ɑn dɪsˈpleɪ/
Nghĩa thường dùng
trưng bày một cái gì đó công khai
cụm từ
“The museum will put on display the new art collection.”Bảo tàng sẽ trưng bày bộ sưu tập nghệ thuật mới.