Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on hold

/pʊt ɑn hoʊld/

Nghĩa thường dùng

tạm dừng điều gì đó cụm từ

“We had to put the project on hold due to budget issues.”Chúng tôi đã phải tạm dừng dự án do vấn đề ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...