put on ice
Nghĩa thường dùng
“Let's put this project on ice until we have more resources.”Hãy hoãn dự án này lại cho đến khi chúng ta có thêm nguồn lực.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's put this project on ice until we have more resources.”Hãy hoãn dự án này lại cho đến khi chúng ta có thêm nguồn lực.
Đang tải...