put on the back burner
/pʊt ɑn ðə bæk ˈbɜrnər/
Nghĩa thường dùng
trì hoãn xử lý một vấn đề.
cụm từ
“We need to put this project on the back burner for now.”Chúng ta cần trì hoãn dự án này một thời gian.