put on the fast track
/pʊt ɒn ðə fæst træk/
Nghĩa thường dùng
Thúc đẩy sự tiến bộ hoặc phát triển.
cụm từ
“The new policy will put the project on the fast track.”Chính sách mới sẽ thúc đẩy dự án tiến nhanh hơn.