Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's heart into

/pʊt wʌnz hɑrt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

cống hiến hết mình cho cái gì đó cụm từ

“She put her heart into her work.”Cô ấy đã cống hiến hết mình cho công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...