put one's heart into
Nghĩa thường dùng
“She put her heart into her work.”Cô ấy đã cống hiến hết mình cho công việc của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She put her heart into her work.”Cô ấy đã cống hiến hết mình cho công việc của mình.
Đang tải...