put one's money where one's mouth is
Nghĩa thường dùng
“If you believe in this cause, put your money where your mouth is.”Nếu bạn tin vào lý do này, hãy hành động để hỗ trợ.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“If you believe in this cause, put your money where your mouth is.”Nếu bạn tin vào lý do này, hãy hành động để hỗ trợ.
Đang tải...