Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one’s best foot forward

/pʊt wʌnz bɛst fʊt ˈfɔːr.wərd/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực hết mình để thành công cụm từ

“She put her best foot forward during the interview.”Cô ấy đã nỗ lực hết mình trong cuộc phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...