put one’s best foot forward
Nghĩa thường dùng
“She put her best foot forward during the interview.”Cô ấy đã nỗ lực hết mình trong cuộc phỏng vấn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She put her best foot forward during the interview.”Cô ấy đã nỗ lực hết mình trong cuộc phỏng vấn.
Đang tải...