put oneself in someone's shoes
/pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ˈsʌmˌwʌnz ʃuz/
Nghĩa thường dùng
đặt mình vào vị trí của người khác
cụm từ
“Try to put yourself in her shoes.”Hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của cô ấy.