put oneself on the map
Nghĩa thường dùng
“He put himself on the map with his innovative ideas.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He put himself on the map with his innovative ideas.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
Đang tải...