Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put oneself on the map

/pʊt wʌnˈsɛlf ɑn ðə mæp/

Nghĩa thường dùng

Trở nên nổi tiếng hoặc được công nhận. cụm từ

“He put himself on the map with his innovative ideas.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...