Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put out feelers

/pʊt aʊt ˈfiːlərz/

Nghĩa thường dùng

Cố gắng tìm hiểu ý kiến hoặc cảm xúc của ai đó. cụm từ

“She put out feelers to gauge support for her proposal.”Cô ấy đã cố gắng tìm hiểu sự ủng hộ cho đề xuất của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...