put out feelers
/pʊt aʊt ˈfiːlərz/
Nghĩa thường dùng
Cố gắng tìm hiểu ý kiến hoặc cảm xúc của ai đó.
cụm từ
“She put out feelers to gauge support for her proposal.”Cô ấy đã cố gắng tìm hiểu sự ủng hộ cho đề xuất của mình.