put out fires
/pʊt aʊt faɪərz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết các vấn đề khẩn cấp
cụm từ
“I spend my day putting out fires at work instead of focusing on my tasks.”Tôi dành cả ngày để giải quyết vấn đề khẩn cấp thay vì tập trung vào công việc của mình.