Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put out to pasture

/pʊt aʊt tə ˈpæs.tʃər/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó hoặc cái gì đó nghỉ hưu khỏi công việc. cụm từ

“He was put out to pasture after his retirement.”Ông ấy được cho nghỉ hưu sau khi nghỉ hưu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...