Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone at ease

/pʊt ˈsʌmwʌn æt iːz/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy thoải mái và thư giãn cụm từ

“The teacher put the students at ease during the presentation.”Giáo viên đã khiến học sinh cảm thấy thoải mái trong buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...