Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone away

/pʊt ˈsʌmwʌn əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gửi ai vào tù; đưa vào nhà tù thành ngữ

“The prosecutor vowed to put the gang leader away for life.”Công tố viên thề sẽ tống thủ lĩnh băng đảng vào tù chung thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...