put someone away
/pʊt ˈsʌmwʌn əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
gửi ai vào tù; đưa vào nhà tù
thành ngữ
“The prosecutor vowed to put the gang leader away for life.”Công tố viên thề sẽ tống thủ lĩnh băng đảng vào tù chung thân.